Thánh kinh tiếng Hàn là gì?
"thánh kinh" trong tiếng Hàn là 성경 (danh từ riêng).
성경 Danh từ riêng
Seonggyeong聖經 · Hán Việt: THÁNH KINHCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh Thánh, Thánh Kinh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thánh kinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thánh kinh tiếng Hàn là gì?
"thánh kinh" trong tiếng Hàn là 성경 (Seonggyeong) (danh từ riêng).