Thánh nhân tiếng Hàn là gì?
"thánh nhân" trong tiếng Hàn là 성인 (danh từ).
성인 Danh từ
seong'in聖人 · Hán Việt: THÁNH NHÂNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thánh, thánh nhân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thánh nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thánh nhân tiếng Hàn là gì?
"thánh nhân" trong tiếng Hàn là 성인 (seong'in) (danh từ).