Thân thiện tiếng Hàn là gì?
"thân thiện" trong tiếng Hàn là 친절 (danh từ).
친절 Danh từ
chinjeol親切 · Hán Việt: THÂN THIẾTTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tử tế, thân thiện, ân cần (친절하다: tử tế, thân thiện).
Câu hỏi thường gặp
Thân thiện tiếng Hàn là gì?
"thân thiện" trong tiếng Hàn là 친절 (chinjeol) (danh từ).