Thượng lưu tiếng Hàn là gì?
"thượng lưu" trong tiếng Hàn là 상류 (danh từ).
상류 Danh từ
sangnyu上流 · Hán Việt: THƯỢNG LƯUCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thượng lưu, thượng nguồn.
Câu hỏi thường gặp
Thượng lưu tiếng Hàn là gì?
"thượng lưu" trong tiếng Hàn là 상류 (sangnyu) (danh từ).