Thẩm vấn tiếng Hàn là gì?
"thẩm vấn" trong tiếng Hàn là 심문 (danh từ).
심문 Danh từ
simmun審問 · Hán Việt: THẨM VẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẩm vấn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thẩm vấn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thẩm vấn tiếng Hàn là gì?
"thẩm vấn" trong tiếng Hàn là 심문 (simmun) (danh từ).