Thị dân tiếng Hàn là gì?
"thị dân" trong tiếng Hàn là 시민 (danh từ).
시민 Danh từ
simin市民 · Hán Việt: THỊ DÂNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị dân, công dân, người dân thành phố.
Câu hỏi thường gặp
Thị dân tiếng Hàn là gì?
"thị dân" trong tiếng Hàn là 시민 (simin) (danh từ).