Thủ phạm tiếng Hàn là gì?
"thủ phạm" trong tiếng Hàn là 범인 (danh từ).
범인 Danh từ
beomin犯人 · Hán Việt: PHẠM NHÂNCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ phạm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủ phạm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủ phạm tiếng Hàn là gì?
"thủ phạm" trong tiếng Hàn là 범인 (beomin) (danh từ).