Thực quản tiếng Hàn là gì?
"thực quản" trong tiếng Hàn là 식관 (danh từ).
식관 Danh từ
sikgwan食管 · Hán Việt: THỰC QUẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực quản.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực quản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thực quản tiếng Hàn là gì?
"thực quản" trong tiếng Hàn là 식관 (sikgwan) (danh từ).