Thực tại tiếng Hàn là gì?
"thực tại" trong tiếng Hàn là 실재 (danh từ), 현실 (danh từ).
실재 Danh từ
siljae實在 · Hán Việt: THỰC TẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực tại, thực tế, hiện thực.
현실 Danh từ
hyeonsil現實 · Hán Việt: HIỆN THỰCCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực tại, thực tế, hiện thực.
Câu hỏi thường gặp
Thực tại tiếng Hàn là gì?
"thực tại" trong tiếng Hàn là 실재 (siljae) (danh từ), 현실 (hyeonsil) (danh từ).