Thai tiếng Hàn là gì?
"thai" trong tiếng Hàn là 태아 (danh từ).
태아 Danh từ
taea胎兒 · Hán Việt: THAI NHICao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thai, bào thai.
Câu hỏi thường gặp
Thai tiếng Hàn là gì?
"thai" trong tiếng Hàn là 태아 (taea) (danh từ).
"thai" trong tiếng Hàn là 태아 (danh từ).
taea胎兒 · Hán Việt: THAI NHICao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thai, bào thai.
"thai" trong tiếng Hàn là 태아 (taea) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.