Thiên tân tiếng Hàn là gì?
"thiên tân" trong tiếng Hàn là 천진 (danh từ riêng).
천진 Danh từ riêng
Cheonjin天津 · Hán Việt: THIÊN TÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên Tân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiên tân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiên tân tiếng Hàn là gì?
"thiên tân" trong tiếng Hàn là 천진 (Cheonjin) (danh từ riêng).