Thiếu niên tiếng Hàn là gì?
"thiếu niên" trong tiếng Hàn là 소년 (danh từ).
소년 Danh từ
sonyeon少年 · Hán Việt: THIẾU NIÊNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiếu niên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiếu niên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiếu niên tiếng Hàn là gì?
"thiếu niên" trong tiếng Hàn là 소년 (sonyeon) (danh từ).