Tiền tuyến tiếng Hàn là gì?
"tiền tuyến" trong tiếng Hàn là 전선 (danh từ).
전선 Danh từ
jeonseon前線 · Hán Việt: TIỀN TUYẾNCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền tuyến, chiến tuyến.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền tuyến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiền tuyến tiếng Hàn là gì?
"tiền tuyến" trong tiếng Hàn là 전선 (jeonseon) (danh từ).