Tiệm bánh tiếng Hàn là gì?
"tiệm bánh" trong tiếng Hàn là 제과점 (danh từ).
제과점 Danh từ
jegwajeom製菓店 · Hán Việt: CHẾ QUẢ ĐIẾMCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò bánh mì, tiệm bánh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiệm bánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiệm bánh tiếng Hàn là gì?
"tiệm bánh" trong tiếng Hàn là 제과점 (jegwajeom) (danh từ).