Tinh linh tiếng Hàn là gì?
"tinh linh" trong tiếng Hàn là 정령 (danh từ), 귀신 (danh từ).
정령 Danh từ
jeongnyeong精靈 · Hán Việt: TINH LINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh linh.
귀신 Danh từ
gwisin鬼神 · Hán Việt: QUỶ THẦNCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh linh.
Câu hỏi thường gặp
Tinh linh tiếng Hàn là gì?
"tinh linh" trong tiếng Hàn là 정령 (jeongnyeong) (danh từ), 귀신 (gwisin) (danh từ).