Vài tiếng Hàn là gì?
"vài" trong tiếng Hàn là 어떤 (định từ), 한두 (số từ).
어떤 Định từ
eotteonSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vài, một vài, một số, mấy.
한두 Số từ
handuTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một hai, vài (한두 번 — một hai lần).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vài tiếng Hàn là gì?
"vài" trong tiếng Hàn là 어떤 (eotteon) (định từ), 한두 (handu) (số từ).