Xơ tiếng Hàn là gì?
"xơ" trong tiếng Hàn là 수녀 (danh từ).
수녀 Danh từ
sunyeo修女 · Hán Việt: TU NỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xơ, bà xơ, nữ tu sĩ, nữ tu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xơ tiếng Hàn là gì?
"xơ" trong tiếng Hàn là 수녀 (sunyeo) (danh từ).