각각
Chưa đủ căn cứ để ghép âm Hán Việt cả từ.
각각 nghĩa là từng, mỗi.
Nghĩa của 각각
Phó từ
- Từng, mỗi, riêng từng cái. (biên soạn)
Câu ví dụ với 각각
- 티켓은 각각 20엔 입니다. Giá một vé là 20 Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1533347
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ 各各 — each, every, respective
Câu hỏi thường gặp
각각 nghĩa là gì?
각각 (phó từ) nghĩa là từng, mỗi.
각각 đọc thế nào?
각각 đọc là gakgak (romaja), IPA [ka̠k̚k͈a̠k̚].