개발하다
개발하다 nghĩa là phát triển, khai thác.
Nghĩa của 개발하다
Động từ
- Phát triển, khai thác, phát minh. (biên soạn)
Cách chia của 개발하다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 개발해요gaebalhaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 개발합니다gaebalhamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 개발해gaebalhae |
| Quá khứ — lịch sự | 개발했어요gaebalhaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 개발했습니다gaebalhaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 개발하겠어요gaebalhagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 개발하고gaebalhago |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 개발하는gaebalhaneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 개발한다gaebalhanda |
| Quá khứ — trần thuật | 개발했다gaebalhaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 개발합니까gaebalhamnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 개발하자gaebalhaja |
| Mệnh lệnh thân mật | 개발해라gaebalhaera |
| Mệnh lệnh trang trọng | 개발합시오gaebalhapsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 개발해서gaebalhaeseo |
| "Vì…" -니까 | 개발하니까gaebalhanikka |
| "…nhưng" -지만 | 개발하지만gaebalhajiman |
| "Nếu…" -면 | 개발하면gaebalhamyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 개발하려고gaebalharyeogo |
| Danh từ hoá -기 | 개발하기gaebalhagi |
| Định ngữ quá khứ | 개발한gaebalhan |
| Định ngữ tương lai | 개발할gaebalhal |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to develop or exploit
Câu hỏi thường gặp
개발하다 nghĩa là gì?
개발하다 (động từ) nghĩa là phát triển, khai thác.
개발하다 đọc thế nào?
개발하다 đọc là gaebalhada (romaja), IPA [kɛba̠ɾɦa̠da̠].