거꾸로
Cao cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
geokkuro
[kʌ̹k͈uɾo̞] giọng máy của trình duyệt
거꾸로 nghĩa là lộn ngược.
Nghĩa của 거꾸로
Phó từ
- Lộn ngược.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ upside down, inside out; backward, in reverse order
Câu hỏi thường gặp
거꾸로 nghĩa là gì?
거꾸로 (phó từ) nghĩa là lộn ngược.
거꾸로 đọc thế nào?
거꾸로 đọc là geokkuro (romaja), IPA [kʌ̹k͈uɾo̞].