거북
거북 nghĩa là rùa.
Nghĩa của 거북
Danh từ
- Rùa.
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 거북
Câu ví dụ với 거북
- 거북이는 이빨이 없습니다. Những con rùa không có răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5488282
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tortoise, turtle
- Gốc từ Root of 거북하다 (geobukhada). Rarely used alone.
Câu hỏi thường gặp
거북 nghĩa là gì?
거북 (danh từ) nghĩa là rùa.
거북 đọc thế nào?
거북 đọc là geobuk (romaja), IPA [kʌ̹buk̚].