게다가
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gedaga
[ke̞da̠ɡa̠] giọng máy của trình duyệt
게다가 nghĩa là hơn nữa, thêm vào đó.
Nghĩa của 게다가
Phó từ
- Hơn nữa, thêm vào đó. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ moreover; there; thereat
Câu hỏi thường gặp
게다가 nghĩa là gì?
게다가 (phó từ) nghĩa là hơn nữa, thêm vào đó.
게다가 đọc thế nào?
게다가 đọc là gedaga (romaja), IPA [ke̞da̠ɡa̠].