게이샤
geisya
[ke̞iɕʰa̠] giọng máy của trình duyệt
게이샤 nghĩa là nghệ giả.
Nghĩa của 게이샤
Danh từ
- Nghệ giả.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 게이샤
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ geisha
Câu hỏi thường gặp
게이샤 nghĩa là gì?
게이샤 (danh từ) nghĩa là nghệ giả.
게이샤 đọc thế nào?
게이샤 đọc là geisya (romaja), IPA [ke̞iɕʰa̠].