경험하다
경험하다 nghĩa là trải qua, trải nghiệm.
Nghĩa của 경험하다
Động từ
- Trải qua, trải nghiệm, kinh qua, nếm trải, nếm mùi.
Cách chia của 경험하다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 경험해요gyeongheomhaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 경험합니다gyeongheomhamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 경험해gyeongheomhae |
| Quá khứ — lịch sự | 경험했어요gyeongheomhaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 경험했습니다gyeongheomhaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 경험하겠어요gyeongheomhagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 경험하고gyeongheomhago |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 경험하는gyeongheomhaneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 경험한다gyeongheomhanda |
| Quá khứ — trần thuật | 경험했다gyeongheomhaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 경험합니까gyeongheomhamnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 경험하자gyeongheomhaja |
| Mệnh lệnh thân mật | 경험해라gyeongheomhaera |
| Mệnh lệnh trang trọng | 경험합시오gyeongheomhapsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 경험해서gyeongheomhaeseo |
| "Vì…" -니까 | 경험하니까gyeongheomhanikka |
| "…nhưng" -지만 | 경험하지만gyeongheomhajiman |
| "Nếu…" -면 | 경험하면gyeongheomhamyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 경험하려고gyeongheomharyeogo |
| Danh từ hoá -기 | 경험하기gyeongheomhagi |
| Định ngữ quá khứ | 경험한gyeongheomhan |
| Định ngữ tương lai | 경험할gyeongheomhal |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to experience
Câu hỏi thường gặp
경험하다 nghĩa là gì?
경험하다 (động từ) nghĩa là trải qua, trải nghiệm.
경험하다 đọc thế nào?
경험하다 đọc là gyeongheomhada (romaja), IPA [kjʌ̹ŋɦʌ̹mɦa̠da̠].