TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

고문

gomun [ko̞mun] giọng máy của trình duyệt
Chữ Hán · âm Hán Việt 拷問 KHẢO VẤN 拷 khảo·問 vấn

Lưu ý: âm Hán Việt “khảo vấn” — nghĩa tiếng Việt khác: 고문 nghĩa là nhục hình, sự tra tấn, cố vấn, người tư vấn. Đừng hiểu theo âm Hán Việt.

고문 nghĩa là nhục hình, sự tra tấn, cố vấn, người tư vấn.

Nghĩa của 고문

Danh từ

拷問 · KHẢO VẤN
  1. Nhục hình, sự tra tấn.

Danh từ

顧問 · CỐ VẤN
  1. Cố vấn.
  2. Người tư vấn.

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 고문

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 拷問 — torture (intentional causing of somebody's experiencing agony)
  • Danh từ 顧問 — advisor, consultant; advice, counsel

Câu hỏi thường gặp

고문 nghĩa là gì?

고문 (danh từ) nghĩa là nhục hình, sự tra tấn, cố vấn, người tư vấn.

고문 đọc thế nào?

고문 đọc là gomun (romaja), IPA [ko̞mun].

Âm Hán Việt của 고문 là gì?

고문 viết bằng chữ Hán là 拷問, âm Hán Việt "khảo vấn". Lưu ý: nghĩa tiếng Hàn khác nghĩa của "khảo vấn" trong tiếng Việt — 고문 nghĩa là nhục hình, sự tra tấn, cố vấn, người tư vấn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.