고춧가루
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gochutgaru
[ko̞t͡ɕʰut̚k͈a̠ɾu] giọng máy của trình duyệt
고춧가루 nghĩa là ớt bột, bột ớt.
Nghĩa của 고춧가루
Danh từ
- Ớt bột, bột ớt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chili powder
Câu hỏi thường gặp
고춧가루 nghĩa là gì?
고춧가루 (danh từ) nghĩa là ớt bột, bột ớt.
고춧가루 đọc thế nào?
고춧가루 đọc là gochutgaru (romaja), IPA [ko̞t͡ɕʰut̚k͈a̠ɾu].