고추
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gochu
[ko̞t͡ɕʰu] giọng máy của trình duyệt
고추 nghĩa là ớt, chim, dương vật.
Nghĩa của 고추
Danh từ
- Ớt.
- Chim, dương vật, ngọc hành, nam căn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 고추
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The chili pepper, often specifically the Korean chili pepper, a variety of Capsicum annuum.; willy, wee-wee, penis
Câu hỏi thường gặp
고추 nghĩa là gì?
고추 (danh từ) nghĩa là ớt, chim, dương vật.
고추 đọc thế nào?
고추 đọc là gochu (romaja), IPA [ko̞t͡ɕʰu].