구월
Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
guwol
[kuwʌ̹ɭ] giọng máy của trình duyệt
Chưa đủ căn cứ để ghép âm Hán Việt cả từ.
구월 nghĩa là tháng chín.
Nghĩa của 구월
Danh từ
- Tháng Chín.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ 九月 — September
Câu hỏi thường gặp
구월 nghĩa là gì?
구월 (danh từ) nghĩa là tháng chín.
구월 đọc thế nào?
구월 đọc là guwol (romaja), IPA [kuwʌ̹ɭ].