국물
Trung cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gungmul
[kuŋmuɭ] giọng máy của trình duyệt
국물 nghĩa là canh, nước dùng.
Nghĩa của 국물
Danh từ
- Canh, nước dùng, nước lèo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ broth
Câu hỏi thường gặp
국물 nghĩa là gì?
국물 (danh từ) nghĩa là canh, nước dùng.
국물 đọc thế nào?
국물 đọc là gungmul (romaja), IPA [kuŋmuɭ].