그거
그거 nghĩa là cái đó, cái ấy.
Nghĩa của 그거
Đại từ
- Cái đó, cái ấy (khẩu ngữ của 그것). (biên soạn)
Câu ví dụ với 그거
- 그거 진짜 피야? Đó là máu thật đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6304945
- 그거 피야? Đó là máu à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6304942
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ it, that thing
Câu hỏi thường gặp
그거 nghĩa là gì?
그거 (đại từ) nghĩa là cái đó, cái ấy.
그거 đọc thế nào?
그거 đọc là geugeo (romaja), IPA [kɯɡʌ̹].