그곳
그곳 nghĩa là nơi đó, chỗ đó.
Nghĩa của 그곳
Danh từ
- Nơi đó, chỗ đó. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 그곳
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 그곳
- 그곳에는 보물이 숨겨져 있다는 소문이 있다. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13248441
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ there; that place, that part; vulva
Câu hỏi thường gặp
그곳 nghĩa là gì?
그곳 (danh từ) nghĩa là nơi đó, chỗ đó.
그곳 đọc thế nào?
그곳 đọc là geugot (romaja), IPA [kɯɡo̞t̚].