그레이프프루트
geureipeupeuruteu
[k͈ɯɾe̞ipʰɯpʰɯɾutʰɯ] giọng máy của trình duyệt
그레이프프루트 nghĩa là bưởi chùm, bưởi đắng.
Nghĩa của 그레이프프루트
Danh từ
- Bưởi chùm.
- Bưởi đắng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 그레이프프루트
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grapefruit
Câu hỏi thường gặp
그레이프프루트 nghĩa là gì?
그레이프프루트 (danh từ) nghĩa là bưởi chùm, bưởi đắng.
그레이프프루트 đọc thế nào?
그레이프프루트 đọc là geureipeupeuruteu (romaja), IPA [k͈ɯɾe̞ipʰɯpʰɯɾutʰɯ].