그립다
그립다 nghĩa là nhớ, nhớ nhung.
Nghĩa của 그립다
Tính từ
- Nhớ, nhớ nhung. (biên soạn)
Cách chia của 그립다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 그리워요geuriwoyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 그립습니다geuripseumnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 그리워geuriwo |
| Quá khứ — lịch sự | 그리웠어요geuriwosseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 그리웠습니다geuriwotseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 그립겠어요geuripgesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 그립고geuripgo |
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 그립다geuripda |
| Quá khứ — trần thuật | 그리웠다geuriwotda |
| Câu hỏi trang trọng | 그립습니까geuripseumnikka |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 그리워서geuriwoseo |
| "Vì…" -니까 | 그리우니까geuriunikka |
| "…nhưng" -지만 | 그립지만geuripjiman |
| "Nếu…" -면 | 그리우면geuriumyeon |
| Danh từ hoá -기 | 그립기geuripgi |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ to be dear, beloved; to be longed for, to be missed
Câu hỏi thường gặp
그립다 nghĩa là gì?
그립다 (tính từ) nghĩa là nhớ, nhớ nhung.
그립다 đọc thế nào?
그립다 đọc là geuripda (romaja), IPA [kɯɾip̚t͈a̠].