김밥
Sơ cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gimbap
[ˈki(ː)mba̠p̚] giọng máy của trình duyệt
김밥 nghĩa là cơm cuộn rong biển.
Nghĩa của 김밥
Danh từ
- Kimbap, cơm cuộn rong biển. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kimbap (a Korean dish of steamed white rice and other ingredients rolled in sheets of dried laver seaweed and served in bite-size slices)
Câu hỏi thường gặp
김밥 nghĩa là gì?
김밥 (danh từ) nghĩa là cơm cuộn rong biển.
김밥 đọc thế nào?
김밥 đọc là gimbap (romaja), IPA [ˈki(ː)mba̠p̚].