김치
Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gimchi
[kimt͡ɕʰi] giọng máy của trình duyệt
김치 nghĩa là kim chi.
Nghĩa của 김치
Danh từ
- Kim chi (món rau cải muối lên men của Hàn Quốc). (biên soạn)
- Kim chi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 김치
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kimchi, a dish made with fermented, seasoned vegetables
- Thán từ cheese (said while being photographed)
Câu hỏi thường gặp
김치 nghĩa là gì?
김치 (danh từ) nghĩa là kim chi.
김치 đọc thế nào?
김치 đọc là gimchi (romaja), IPA [kimt͡ɕʰi].