치즈
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chijeu
[t͡ɕʰid͡ʑɯ] giọng máy của trình duyệt
치즈 nghĩa là pho mát, phó mát, phô mai, hai.
Nghĩa của 치즈
Danh từ
- Pho mát.
- Phó mát, phô mai, phô ma.
Thán từ
- Hai.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 치즈
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheese
- Thán từ cheese (said while being photographed)
Câu hỏi thường gặp
치즈 nghĩa là gì?
치즈 (danh từ, thán từ) nghĩa là pho mát, phó mát, phô mai, hai.
치즈 đọc thế nào?
치즈 đọc là chijeu (romaja), IPA [t͡ɕʰid͡ʑɯ].