꼬리
Cao cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kkori
[k͈o̞ɾi] giọng máy của trình duyệt
꼬리 nghĩa là đuôi.
Nghĩa của 꼬리
Danh từ
- Đuôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tail
Câu hỏi thường gặp
꼬리 nghĩa là gì?
꼬리 (danh từ) nghĩa là đuôi.
꼬리 đọc thế nào?
꼬리 đọc là kkori (romaja), IPA [k͈o̞ɾi].