나란히
Cao cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
naranhi
[na̠ɾa̠nʝi] giọng máy của trình duyệt
나란히 nghĩa là cạnh nhau.
Nghĩa của 나란히
Phó từ
- Cạnh nhau.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ side by side
Câu hỏi thường gặp
나란히 nghĩa là gì?
나란히 (phó từ) nghĩa là cạnh nhau.
나란히 đọc thế nào?
나란히 đọc là naranhi (romaja), IPA [na̠ɾa̠nʝi].