나라
나라 nghĩa là đất nước, quốc gia.
Nghĩa của 나라
Danh từ
- Đất nước, quốc gia, tổ quốc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 나라
Đồng nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 나라
Câu ví dụ với 나라
- 이탈리아는 아주 아름다운 나라입니다. Ý là một đất nước rất đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5402
- 우크라이나는 주권을 가진 나라입니다. Ukraina là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13203676
- 우크라이나는 주권을 가진 나라예요. Ukraina là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13203677
- 브라질은 남미에서 제일 큰 나라야. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4950376
- 브라질은 남미에서 가장 큰 나라입니다. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4950377
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ country, nation; government
- Hậu tố Chinese dynasty
- Danh từ riêng Nara (a city in Japan)
Câu hỏi thường gặp
나라 nghĩa là gì?
나라 (danh từ) nghĩa là đất nước, quốc gia.
나라 đọc thế nào?
나라 đọc là nara (romaja), IPA [na̠ɾa̠].