나무꾼
namukkun
[na̠muk͈un] giọng máy của trình duyệt
나무꾼 nghĩa là tiều phu.
Nghĩa của 나무꾼
Danh từ
- Tiều phu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lumberjack, woodcutter
Câu hỏi thường gặp
나무꾼 nghĩa là gì?
나무꾼 (danh từ) nghĩa là tiều phu.
나무꾼 đọc thế nào?
나무꾼 đọc là namukkun (romaja), IPA [na̠muk͈un].