TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

남베트남

tên riêng
Nambeteunam [na̠mbe̞tʰɯna̠m] giọng máy của trình duyệt

남베트남 nghĩa là việt nam cộng hoà, nam việt nam.

Nghĩa của 남베트남

Danh từ riêng

  1. Việt Nam Cộng hoà, Nam Việt Nam, Nam Việt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng southern Vietnam; South Vietnam (a former state in Southeast Asia that governed Vietnam south of the 17th parallel from 1955 to 1975)

Câu hỏi thường gặp

남베트남 nghĩa là gì?

남베트남 (danh từ riêng) nghĩa là việt nam cộng hoà, nam việt nam.

남베트남 đọc thế nào?

남베트남 đọc là Nambeteunam (romaja), IPA [na̠mbe̞tʰɯna̠m].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.