낮
Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nat
[na̠t̚] giọng máy của trình duyệt
낮 nghĩa là ban ngày, trưa, buổi trưa.
Nghĩa của 낮
Danh từ
- Ban ngày.
- Trưa, buổi trưa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 낮
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ daytime; noon
Câu hỏi thường gặp
낮 nghĩa là gì?
낮 (danh từ) nghĩa là ban ngày, trưa, buổi trưa.
낮 đọc thế nào?
낮 đọc là nat (romaja), IPA [na̠t̚].