누나
Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nuna
[ˈnu(ː)na̠] giọng máy của trình duyệt
누나 nghĩa là chị gái.
Nghĩa của 누나
Danh từ
- Chị gái (em trai gọi)
- Không liên quan đến người nữ lớn tuổi hơn mình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ older sister of a male; somewhat older female friend or acquaintance
Câu hỏi thường gặp
누나 nghĩa là gì?
누나 (danh từ) nghĩa là chị gái.
누나 đọc thế nào?
누나 đọc là nuna (romaja), IPA [ˈnu(ː)na̠].