TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

다운로드받다

daunnodeubatda [ta̠unno̞dɯba̠t̚t͈a̠] giọng máy của trình duyệt

다운로드받다 nghĩa là tải, tải xuống.

Nghĩa của 다운로드받다

Động từ

  1. Tải, tải xuống, tải về.

Cách chia của 다운로드받다

Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn다운로드받아요daullodeubadayo
Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở다운로드받습니다daullodeubatseumnida
Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi다운로드받아daullodeubada
Quá khứ — lịch sự다운로드받았어요daullodeubadasseoyo
Quá khứ — trang trọng다운로드받았습니다daullodeubadatseumnida
Tương lai, phỏng đoán -겠-다운로드받겠어요daullodeubatgesseoyo
Nối "và, rồi" -고다운로드받고daullodeubatgo
Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ다운로드받는daullodeubanneun
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
Trần thuật văn viết, nhật ký다운로드받는다daullodeubanneunda
Quá khứ — trần thuật다운로드받았다daullodeubadatda
Câu hỏi trang trọng다운로드받습니까daullodeubatseumnikka
Rủ "cùng … nhé" -자다운로드받자daullodeubatja
Mệnh lệnh thân mật다운로드받아라daullodeubadara
Mệnh lệnh trang trọng다운로드받읍시오daullodeubadeupsio
Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서다운로드받아서daullodeubadaseo
"Vì…" -니까다운로드받으니까daullodeubadeunikka
"…nhưng" -지만다운로드받지만daullodeubatjiman
"Nếu…" -면다운로드받으면daullodeubadeumyeon
Mục đích "để…" -려고다운로드받으려고daullodeubadeuryeogo
Danh từ hoá -기다운로드받기daullodeubatgi
Định ngữ quá khứ다운로드받은daullodeubadeun
Định ngữ tương lai다운로드받을daullodeubadeul

Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 다운로드받다

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to download

Câu hỏi thường gặp

다운로드받다 nghĩa là gì?

다운로드받다 (động từ) nghĩa là tải, tải xuống.

다운로드받다 đọc thế nào?

다운로드받다 đọc là daunnodeubatda (romaja), IPA [ta̠unno̞dɯba̠t̚t͈a̠].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.