다운받다
다운받다 nghĩa là tải, tải xuống.
Nghĩa của 다운받다
Động từ
- Tải, tải xuống, tải về.
Cách chia của 다운받다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 다운받아요daunbadayo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 다운받습니다daunbatseumnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 다운받아daunbada |
| Quá khứ — lịch sự | 다운받았어요daunbadasseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 다운받았습니다daunbadatseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 다운받겠어요daunbatgesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 다운받고daunbatgo |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 다운받는daunbanneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 다운받는다daunbanneunda |
| Quá khứ — trần thuật | 다운받았다daunbadatda |
| Câu hỏi trang trọng | 다운받습니까daunbatseumnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 다운받자daunbatja |
| Mệnh lệnh thân mật | 다운받아라daunbadara |
| Mệnh lệnh trang trọng | 다운받읍시오daunbadeupsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 다운받아서daunbadaseo |
| "Vì…" -니까 | 다운받으니까daunbadeunikka |
| "…nhưng" -지만 | 다운받지만daunbatjiman |
| "Nếu…" -면 | 다운받으면daunbadeumyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 다운받으려고daunbadeuryeogo |
| Danh từ hoá -기 | 다운받기daunbatgi |
| Định ngữ quá khứ | 다운받은daunbadeun |
| Định ngữ tương lai | 다운받을daunbadeul |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 다운받다
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to download
Câu hỏi thường gặp
다운받다 nghĩa là gì?
다운받다 (động từ) nghĩa là tải, tải xuống.
다운받다 đọc thế nào?
다운받다 đọc là daunbatda (romaja), IPA [ta̠unba̠t̚t͈a̠].