TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

대브리텐

tên riêng
Daebeuriten [ˈtɛ(ː)bɯɾitʰe̞n] giọng máy của trình duyệt

대브리텐 nghĩa là đại anh, nước anh.

Nghĩa của 대브리텐

Danh từ riêng

Bắc Triều Tiênphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm
  1. Đại Anh, nước Anh, đảo Anh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Great Britain (a large island (sometimes also including some of the surrounding smaller islands) off the north-west coast of Western Europe, made up of England, Scotland, and Wales); Great Britain (the United Kingdom, a kingdom and country in Northern Europe including the island of Great Britain as well as Northern Ireland on the northeastern portion of the island of Ireland)

Câu hỏi thường gặp

대브리텐 nghĩa là gì?

대브리텐 (danh từ riêng) nghĩa là đại anh, nước anh.

대브리텐 đọc thế nào?

대브리텐 đọc là Daebeuriten (romaja), IPA [ˈtɛ(ː)bɯɾitʰe̞n].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.