TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

대수

daesu [ˈtɛ(ː)sʰu] giọng máy của trình duyệt
Chữ Hán · âm Hán Việt 代數 ĐẠI SỐ 代 đại·數 số

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đại số” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

대수 nghĩa là đại số, đối số, lôga.

Nghĩa của 대수

Danh từ

代數 · ĐẠI SỐ
  1. Đại số.

Danh từ

對數 · ĐỐI SỐ
  1. Đối số, lôga, lôgarit, lô-ga-rít.

Danh từ

大水 · ĐẠI THỦY
  1. Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 대수

Đồng nghĩa

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 대수

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 大數 — a large number
  • Danh từ 代數 — algebra
  • Danh từ 對數 — logarithm
  • Danh từ 大水 — flood

Câu hỏi thường gặp

대수 nghĩa là gì?

대수 (danh từ) nghĩa là đại số, đối số, lôga.

대수 đọc thế nào?

대수 đọc là daesu (romaja), IPA [ˈtɛ(ː)sʰu].

Âm Hán Việt của 대수 là gì?

대수 viết bằng chữ Hán là 代數, âm Hán Việt "đại số". Nghĩa tiếng Hàn trùng với từ Hán Việt "đại số" trong tiếng Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.