데몬
demon
[te̞mo̞n] giọng máy của trình duyệt
데몬 nghĩa là quỷ, ma quỷ.
Nghĩa của 데몬
Danh từ
- Quỷ, ma quỷ, yêu ma, ma quái, ác quỷ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ demon
Câu hỏi thường gặp
데몬 nghĩa là gì?
데몬 (danh từ) nghĩa là quỷ, ma quỷ.
데몬 đọc thế nào?
데몬 đọc là demon (romaja), IPA [te̞mo̞n].