돌
돌 nghĩa là đá.
Nghĩa của 돌
Danh từ
- Đá.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 돌
Đồng nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 돌
Câu ví dụ với 돌
- 왼쪽으로 돌아. Rẽ trái đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368156
- 오른쪽으로 돌아. Rẽ phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368158
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rock, stone; pebble; stone; slow or obtuse person; stone (in the body)
- Tiền tố wild, uncultivated, bad in quality; incompetent, dysfunctional
- Danh từ baby's first birthday
- Lượng từ anniversary
- Danh từ dhole (Cuon alpinus)
Câu hỏi thường gặp
돌 nghĩa là gì?
돌 (danh từ) nghĩa là đá.
돌 đọc thế nào?
돌 đọc là dol (romaja), IPA [to̞(ː)ɭ].