동그라미
Cao cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
donggeurami
[to̞ŋɡɯɾa̠mi] giọng máy của trình duyệt
동그라미 nghĩa là vòng tròn, đường tròn.
Nghĩa của 동그라미
Danh từ
- Vòng tròn, đường tròn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circle; money, lucre
Câu hỏi thường gặp
동그라미 nghĩa là gì?
동그라미 (danh từ) nghĩa là vòng tròn, đường tròn.
동그라미 đọc thế nào?
동그라미 đọc là donggeurami (romaja), IPA [to̞ŋɡɯɾa̠mi].